Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 6

崇拜

chóngbài

Trong tiếng Trung, 崇拜 (chóngbài) có nghĩa là “sùng bái; ngưỡng mộ”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 6 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. sùng bái
  2. ngưỡng mộ

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 他从小就很崇拜科学家。
    Tā cóngxiǎo jiù hěn chóngbài kēxuéjiā.
    Từ nhỏ anh ấy đã rất ngưỡng mộ các nhà khoa học.

Chữ Hán

崇
chóng
high; sublime
Từ chứa 崇
拜
bài
to bow to; to pay one's respects; to extend greetings (on a specific occasion)
Từ chứa 拜