崇拜
Trong tiếng Trung, 崇拜 (chóngbài) có nghĩa là “sùng bái; ngưỡng mộ”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 6 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.
Nghĩa
- sùng bái
- ngưỡng mộ
Trong tiếng Trung, 崇拜 (chóngbài) có nghĩa là “sùng bái; ngưỡng mộ”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 6 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.