Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 7–9

崇尚

chóngshàng

Trong tiếng Trung, 崇尚 (chóngshàng) có nghĩa là “chuộng; đề cao; coi trọng”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. chuộng
  2. đề cao
  3. coi trọng
Chưa có phát âm

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 现代人崇尚健康的生活。
    Xiàndàirén chóngshàng jiànkāng de shēnghuó.
    Người hiện đại chuộng lối sống lành mạnh.

Chữ Hán