Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 4

高尚

gāoshàng

Trong tiếng Trung, 高尚 (gāoshàng) có nghĩa là “cao thượng; thanh cao”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 4 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. cao thượng
  2. thanh cao

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 帮助别人是一种高尚的品质。
    Bāngzhù biérén shì yì zhǒng gāoshàng de pǐnzhì.
    Giúp đỡ người khác là một phẩm chất cao thượng.

Chữ Hán