Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 2.0 Cấp 6

崇敬

chóngjìng
Không có trong HSK 3.0HSK 2.0 · Cấp 6

Trong tiếng Trung, 崇敬 (chóngjìng) có nghĩa là “tôn kính; sùng kính”. Trước đây, từ này từng thuộc cấp 6 trong kỳ thi HSK 2.0.

Nghĩa

  1. tôn kính
  2. sùng kính

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 大家都非常崇敬这位老科学家。
    Dàjiā dōu fēicháng chóngjìng zhè wèi lǎo kēxuéjiā.
    Mọi người đều vô cùng tôn kính nhà khoa học lão thành này.

Chữ Hán