Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 5

尊敬

zūnjìng

Trong tiếng Trung, 尊敬 (zūnjìng) có nghĩa là “tôn kính; kính trọng”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 5 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. tôn kính
  2. kính trọng

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 她是一位受人尊敬的老师。
    Tā shì yí wèi shòu rén zūnjìng de lǎoshī.
    Cô ấy là một giáo viên được mọi người kính trọng.

Chữ Hán