Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 7–9

尊严

zūnyán

Trong tiếng Trung, 尊严 (zūnyán) có nghĩa là “phẩm giá; tôn nghiêm”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. phẩm giá
  2. tôn nghiêm

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 每个人的尊严都值得被尊重。
    Měi gè rén de zūnyán dōu zhídé bèi zūnzhòng.
    Phẩm giá của mỗi người đều xứng đáng được tôn trọng.

Chữ Hán