Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 7–9

寄托

jìtuō

Trong tiếng Trung, 寄托 (jìtuō) có nghĩa là “gửi gắm; phó thác”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. gửi gắm
  2. phó thác

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 父母把希望寄托在孩子身上。
    Fùmǔ bǎ xīwàng jìtuō zài háizi shēnshang.
    Cha mẹ gửi gắm hy vọng vào con cái.

Chữ Hán