Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 4

寄

jì

Trong tiếng Trung, 寄 (jì) có nghĩa là “gửi; ký gửi”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 4 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. gửi
  2. ký gửi

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 我想给朋友寄一个包裹。
    Wǒ xiǎng gěi péngyou jì yí gè bāoguǒ.
    Tôi muốn gửi một bưu kiện cho bạn.

Chữ Hán

寄
jì
gửi; ký gửi
Từ chứa 寄