Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 5

委托

wěituō

Trong tiếng Trung, 委托 (wěituō) có nghĩa là “ủy thác; giao phó”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 5 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. ủy thác
  2. giao phó

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 他委托朋友帮忙照看房子。
    Tā wěituō péngyou bāngmáng zhàokàn fángzi.
    Anh ấy nhờ bạn giúp trông nom ngôi nhà.

Chữ Hán