Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 6

托

tuō

Trong tiếng Trung, 托 (tuō) có nghĩa là “nhờ cậy; nâng đỡ; đỡ bằng tay”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 6 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. nhờ cậy
  2. nâng đỡ
  3. đỡ bằng tay

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 我托朋友帮我买了两本书。
    Wǒ tuō péngyou bāng wǒ mǎi le liǎng běn shū.
    Tôi đã nhờ bạn mua giúp hai cuốn sách.

Chữ Hán

托
tuō
nhờ cậy; nâng đỡ
Từ chứa 托