Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 7–9

按键

ànjiàn
HSK 3.0 · Cấp 7–9Phồn thể: 按鍵

Trong tiếng Trung, 按键 (ànjiàn) có nghĩa là “phím bấm; nút bấm”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. phím bấm
  2. nút bấm

Lượng từ: 个

Chưa có phát âm

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 手机上的这个按键坏了。
    Shǒujī shàng de zhège ànjiàn huài le.
    Phím này trên điện thoại bị hỏng rồi.

Chữ Hán