按键
HSK 3.0 · Cấp 7–9Phồn thể: 按鍵
Trong tiếng Trung, 按键 (ànjiàn) có nghĩa là “phím bấm; nút bấm”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.
Nghĩa
- phím bấm
- nút bấm
Lượng từ: 个
Chưa có phát âm
Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 7–9
Trong tiếng Trung, 按键 (ànjiàn) có nghĩa là “phím bấm; nút bấm”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.
Lượng từ: 个