Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 5

键盘

jiànpán

Trong tiếng Trung, 键盘 (jiànpán) có nghĩa là “bàn phím”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 5 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. bàn phím

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 我的电脑键盘有几个键坏了。
    Wǒ de diànnǎo jiànpán yǒu jǐ gè jiàn huàile.
    Bàn phím máy tính của tôi có mấy phím bị hỏng.

Chữ Hán