Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 4

盘

pán
HSK 3.0 · Cấp 4Phồn thể: 盤

Trong tiếng Trung, 盘 (pán) có nghĩa là “đĩa; mâm; (lượng từ) đĩa, ván cờ”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 4 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. đĩa
  2. mâm
  3. (lượng từ) đĩa, ván cờ

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 妈妈在桌子上放了一盘水果。
    Māma zài zhuōzi shàng fàng le yì pán shuǐguǒ.
    Mẹ đặt một đĩa hoa quả lên bàn.

Chữ Hán