Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 5

关键

guānjiàn

Trong tiếng Trung, 关键 (guānjiàn) có nghĩa là “then chốt; mấu chốt; quan trọng”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 5 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. then chốt
  2. mấu chốt
  3. quan trọng

Lượng từ: 个

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 这是解决这个问题的关键。
    Zhè shì jiějué zhège wèntí de guānjiàn.
    Đây là mấu chốt để giải quyết vấn đề này.

Chữ Hán