Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 5

键

jiàn
HSK 3.0 · Cấp 5Phồn thể: 鍵

Trong tiếng Trung, 键 (jiàn) có nghĩa là “phím”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 5 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. phím
Chưa có phát âm

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 按这个键就能开机。
    Àn zhège jiàn jiù néng kāijī.
    Nhấn phím này là có thể bật máy.

Chữ Hán

键
jiàn
phím
Từ chứa 键