领事
HSK 3.0 · Cấp 7–9Phồn thể: 領事
Trong tiếng Trung, 领事 (lǐngshì) có nghĩa là “lãnh sự; quan chức ngoại giao”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.
Nghĩa
- lãnh sự
- quan chức ngoại giao
Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 7–9
Trong tiếng Trung, 领事 (lǐngshì) có nghĩa là “lãnh sự; quan chức ngoại giao”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.