Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 7–9

立方

lìfāng

Trong tiếng Trung, 立方 (lìfāng) có nghĩa là “lập phương”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. lập phương

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 二的立方等于八。
    Èr de lìfāng děngyú bā.
    Hai lập phương bằng tám.

Chữ Hán