Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 7–9

经商

jīngshāng

Trong tiếng Trung, 经商 (jīngshāng) có nghĩa là “kinh doanh; buôn bán”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. kinh doanh
  2. buôn bán

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 毕业以后,他决定去经商。
    Bìyè yǐhòu, tā juédìng qù jīngshāng.
    Sau khi tốt nghiệp, anh ấy quyết định đi kinh doanh.

Chữ Hán