Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 2.0 Cấp 6

锦上添花

jǐnshàngtiānhuā
Không có trong HSK 3.0HSK 2.0 · Cấp 6Phồn thể: 錦上添花

Trong tiếng Trung, 锦上添花 (jǐnshàngtiānhuā) có nghĩa là “thêu hoa trên gấm; làm tốt hơn”. Trước đây, từ này từng thuộc cấp 6 trong kỳ thi HSK 2.0.

Nghĩa

  1. thêu hoa trên gấm
  2. làm tốt hơn
Chưa có phát âm

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 获得这个奖项真是锦上添花。
    Huòdé zhège jiǎngxiàng zhēnshì jǐnshàngtiānhuā.
    Giành được giải thưởng này đúng là thêu hoa trên gấm.

Chữ Hán