Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 6

添

tiān

Trong tiếng Trung, 添 (tiān) có nghĩa là “thêm; tăng thêm; có thêm”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 6 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. thêm
  2. tăng thêm
  3. có thêm

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 外面天气冷,你多添件衣服吧。
    Wàimiàn tiānqì lěng, nǐ duō tiān jiàn yīfu ba.
    Bên ngoài trời lạnh, bạn mặc thêm chiếc áo đi.

Chữ Hán

添
tiān
thêm; tăng thêm
Từ chứa 添