Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 7–9

锦旗

jǐnqí
HSK 3.0 · Cấp 7–9Phồn thể: 錦旗

Trong tiếng Trung, 锦旗 (jǐnqí) có nghĩa là “cờ lưu niệm; bức trướng; cờ khen thưởng”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. cờ lưu niệm
  2. bức trướng
  3. cờ khen thưởng
Chưa có phát âm

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 病人给医生送了一面锦旗。
    Bìngrén gěi yīshēng sòngle yī miàn jǐnqí.
    Bệnh nhân đã tặng bác sĩ một bức trướng lưu niệm.

Chữ Hán

锦
jǐn
brocade; embroidered work
Từ chứa 锦
旗
qí
flag; banner
Từ chứa 旗