Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 7–9

价值观

jiàzhíguān
HSK 3.0 · Cấp 7–9Phồn thể: 價值觀

Trong tiếng Trung, 价值观 (jiàzhíguān) có nghĩa là “hệ giá trị; giá trị quan”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. hệ giá trị
  2. giá trị quan
Chưa có phát âm

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 好朋友通常有相似的价值观。
    Hǎo péngyou tōngcháng yǒu xiāngshì de jiàzhíguān.
    Bạn bè tốt thường có hệ giá trị tương đồng.

Chữ Hán