Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 2.0 Cấp 5

国庆节

Guóqìngjié
Không có trong HSK 3.0HSK 2.0 · Cấp 5Phồn thể: 國慶節

Trong tiếng Trung, 国庆节 (Guóqìngjié) có nghĩa là “ngày Quốc khánh; Tết Quốc khánh”. Trước đây, từ này từng thuộc cấp 5 trong kỳ thi HSK 2.0.

Nghĩa

  1. ngày Quốc khánh
  2. Tết Quốc khánh

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 国庆节放假,我们去看了大海。
    Guóqìngjié fàngjià, wǒmen qù kàn le dàhǎi.
    Vào kỳ nghỉ lễ Quốc khánh, chúng tôi đã đi ngắm biển.

Chữ Hán