庆祝
Trong tiếng Trung, 庆祝 (qìngzhù) có nghĩa là “chúc mừng; kỷ niệm; ăn mừng”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 3 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.
Nghĩa
- chúc mừng
- kỷ niệm
- ăn mừng
Trong tiếng Trung, 庆祝 (qìngzhù) có nghĩa là “chúc mừng; kỷ niệm; ăn mừng”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 3 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.