Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 7–9

庆幸

qìngxìng
HSK 3.0 · Cấp 7–9Phồn thể: 慶幸

Trong tiếng Trung, 庆幸 (qìngxìng) có nghĩa là “cảm thấy may mắn; lấy làm mừng”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. cảm thấy may mắn
  2. lấy làm mừng
Chưa có phát âm

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 我很庆幸没有错过末班车。
    Wǒ hěn qìngxìng méiyǒu cuòguò mòbānchē.
    Tôi thấy rất may mắn vì đã không bỏ lỡ chuyến xe buýt cuối cùng.

Chữ Hán

庆
qìng
to celebrate
Từ chứa 庆
幸
xìng
trusted; intimate
Từ chứa 幸