Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 7–9

幸免

xìngmiǎn
HSK 3.0 · Cấp 7–9Phồn thể: 倖免

Trong tiếng Trung, 幸免 (xìngmiǎn) có nghĩa là “thoát nạn; may mắn thoát khỏi”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. thoát nạn
  2. may mắn thoát khỏi
Chưa có phát âm

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 在严重干旱中,农作物无一幸免。
    Zài yánzhòng gānhàn zhōng, nóngzuòwù wúyī xìngmiǎn.
    Trong đợt hạn hán nghiêm trọng, không loại hoa màu nào thoát nạn.

Chữ Hán