幸免
HSK 3.0 · Cấp 7–9Phồn thể: 倖免
Trong tiếng Trung, 幸免 (xìngmiǎn) có nghĩa là “thoát nạn; may mắn thoát khỏi”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.
Nghĩa
- thoát nạn
- may mắn thoát khỏi
Chưa có phát âm
Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 7–9
Trong tiếng Trung, 幸免 (xìngmiǎn) có nghĩa là “thoát nạn; may mắn thoát khỏi”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.