Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 7–9

幸好

xìnghǎo

Trong tiếng Trung, 幸好 (xìnghǎo) có nghĩa là “may mắn; may mà”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. may mắn
  2. may mà

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 幸好我出门带了伞,不然就淋湿了。
    Xìnghǎo wǒ chūmén dàile sǎn, bùrán jiù línshī le.
    May mà tôi mang theo ô khi ra ngoài, nếu không thì ướt sũng rồi.

Chữ Hán