Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 7–9

幸亏

xìngkuī

Trong tiếng Trung, 幸亏 (xìngkuī) có nghĩa là “(phó từ) may mà; may thay”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. (phó từ) may mà
  2. may thay

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 幸亏你提醒我,不然我就忘了。
    Xìngkuī nǐ tíxǐng wǒ, bùrán wǒ jiù wàng le.
    May mà bạn nhắc nhở tôi, nếu không thì tôi quên mất rồi.

Chữ Hán