Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 6

免得

miǎnde

Trong tiếng Trung, 免得 (miǎnde) có nghĩa là “(liên từ) để tránh; để khỏi”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 6 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. (liên từ) để tránh
  2. để khỏi

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 带把雨伞吧,免得淋湿。
    Dài bǎ yǔsǎn ba, miǎnde línshī.
    Mang theo ô đi, để khỏi bị ướt.

Chữ Hán