免得
Trong tiếng Trung, 免得 (miǎnde) có nghĩa là “(liên từ) để tránh; để khỏi”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 6 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.
Nghĩa
- (liên từ) để tránh
- để khỏi
Trong tiếng Trung, 免得 (miǎnde) có nghĩa là “(liên từ) để tránh; để khỏi”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 6 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.