Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 7–9

反弹

fǎntán
HSK 3.0 · Cấp 7–9Phồn thể: 反彈

Trong tiếng Trung, 反弹 (fǎntán) có nghĩa là “bật lại; phục hồi; bật tăng”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. bật lại
  2. phục hồi
  3. bật tăng
Chưa có phát âm

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 房价下跌后开始反弹。
    Fángjià xiàdiē hòu kāishǐ fǎntán.
    Giá nhà bắt đầu phục hồi sau khi giảm.

Chữ Hán