调度
HSK 3.0 · Cấp 7–9Phồn thể: 調度
Trong tiếng Trung, 调度 (diàodù) có nghĩa là “điều độ; điều phối; người điều độ”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.
Nghĩa
- điều độ
- điều phối
- người điều độ
Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 7–9
Trong tiếng Trung, 调度 (diàodù) có nghĩa là “điều độ; điều phối; người điều độ”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.