出卖
Trong tiếng Trung, 出卖 (chūmài) có nghĩa là “bán đứng; phản bội”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.
Nghĩa
- bán đứng
- phản bội
Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 7–9
Trong tiếng Trung, 出卖 (chūmài) có nghĩa là “bán đứng; phản bội”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.