奔跑
Trong tiếng Trung, 奔跑 (bēnpǎo) có nghĩa là “chạy; lao nhanh”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 6 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.
Nghĩa
- chạy
- lao nhanh
Trong tiếng Trung, 奔跑 (bēnpǎo) có nghĩa là “chạy; lao nhanh”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 6 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.