Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 6

奔跑

bēnpǎo

Trong tiếng Trung, 奔跑 (bēnpǎo) có nghĩa là “chạy; lao nhanh”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 6 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. chạy
  2. lao nhanh

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 孩子们在草地上快乐地奔跑。
    Háizimen zài cǎodì shàng kuàilè de bēnpǎo.
    Lũ trẻ vui vẻ chạy nhảy trên bãi cỏ.

Chữ Hán