Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 6

办事处

bànshìchù
HSK 3.0 · Cấp 6Phồn thể: 辦事處

Trong tiếng Trung, 办事处 (bànshìchù) có nghĩa là “văn phòng đại diện; cơ quan”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 6 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. văn phòng đại diện
  2. cơ quan
Chưa có phát âm

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 公司在这里设立了办事处。
    Gōngsī zài zhèlǐ shèlì le bànshìchù.
    Công ty đã thành lập một văn phòng đại diện ở đây.

Chữ Hán