Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 7–9

致力于

zhìlìyú
HSK 3.0 · Cấp 7–9Phồn thể: 致力於

Trong tiếng Trung, 致力于 (zhìlìyú) có nghĩa là “dốc sức cho; cống hiến cho; tận lực vì”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. dốc sức cho
  2. cống hiến cho
  3. tận lực vì
Chưa có phát âm

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 他一直致力于环境保护工作。
    Tā yīzhí zhìlìyú huánjìng bǎohù gōngzuò.
    Anh ấy luôn dốc sức cho công tác bảo vệ môi trường.

Chữ Hán