Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 7–9

遗愿

yíyuàn
HSK 3.0 · Cấp 7–9Phồn thể: 遺願

Trong tiếng Trung, 遗愿 (yíyuàn) có nghĩa là “di nguyện; ý nguyện người mất”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. di nguyện
  2. ý nguyện người mất
Chưa có phát âm

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 他完成了爷爷的遗愿。
    Tā wánchéng le yéye de yíyuàn.
    Anh ấy đã hoàn thành di nguyện của ông nội.

Chữ Hán