遗憾
Trong tiếng Trung, 遗憾 (yíhàn) có nghĩa là “tiếc nuối; lấy làm tiếc; đáng tiếc”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 6 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.
Nghĩa
- tiếc nuối
- lấy làm tiếc
- đáng tiếc
Trong tiếng Trung, 遗憾 (yíhàn) có nghĩa là “tiếc nuối; lấy làm tiếc; đáng tiếc”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 6 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.