Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 6

遗憾

yíhàn

Trong tiếng Trung, 遗憾 (yíhàn) có nghĩa là “tiếc nuối; lấy làm tiếc; đáng tiếc”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 6 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. tiếc nuối
  2. lấy làm tiếc
  3. đáng tiếc

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 很遗憾我错过了这次机会。
    Hěn yíhàn wǒ cuòguòle zhè cì jīhuì.
    Rất tiếc là tôi đã bỏ lỡ cơ hội lần này.

Chữ Hán

遗
yí
to leave behind
Từ chứa 遗
憾
hàn
regret (sense of loss or dissatisfaction)