Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 4

遗产

yíchǎn

Trong tiếng Trung, 遗产 (yíchǎn) có nghĩa là “di sản; tài sản thừa kế”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 4 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. di sản
  2. tài sản thừa kế

Lượng từ: 笔

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 我们应该保护历史文化遗产。
    Wǒmen yīnggāi bǎohù lìshǐ wénhuà yíchǎn.
    Chúng ta nên bảo vệ di sản văn hóa lịch sử.

Chữ Hán