Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 2.0 Cấp 6

无动于衷

wúdòngyúzhōng
Không có trong HSK 3.0HSK 2.0 · Cấp 6Phồn thể: 無動於衷

Trong tiếng Trung, 无动于衷 (wúdòngyúzhōng) có nghĩa là “thờ ơ; dửng dưng”. Trước đây, từ này từng thuộc cấp 6 trong kỳ thi HSK 2.0.

Nghĩa

  1. thờ ơ
  2. dửng dưng
Chưa có phát âm

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 他对别人的批评无动于衷。
    Tā duì biérén de pīpíng wúdòngyúzhōng.
    Anh ấy hoàn toàn thờ ơ trước những lời chỉ trích của người khác.

Chữ Hán