Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 7–9

外行

wàiháng

Trong tiếng Trung, 外行 (wàiháng) có nghĩa là “người ngoài ngành; người nghiệp dư”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. người ngoài ngành
  2. người nghiệp dư

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 对于电脑维修,我完全是个外行。
    Duìyú diànnǎo wéixiū, wǒ wánquán shì gè wàiháng.
    Về việc sửa chữa máy tính, tôi hoàn toàn là một người ngoài ngành.

Chữ Hán