Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 3

推动

tuīdòng
HSK 3.0 · Cấp 3Phồn thể: 推動

Trong tiếng Trung, 推动 (tuīdòng) có nghĩa là “thúc đẩy; đẩy mạnh”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 3 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. thúc đẩy
  2. đẩy mạnh

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 这个计划推动了文化交流。
    Zhège jìhuà tuīdòng le wénhuà jiāoliú.
    Kế hoạch này đã thúc đẩy giao lưu văn hóa.

Chữ Hán