Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 5

推行

tuīxíng

Trong tiếng Trung, 推行 (tuīxíng) có nghĩa là “thực thi; thi hành; phổ biến”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 5 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. thực thi
  2. thi hành
  3. phổ biến

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 公司正在推行新的管理制度。
    Gōngsī zhèngzài tuīxíng xīn de guǎnlǐ zhìdù.
    Công ty đang triển khai chế độ quản lý mới.

Chữ Hán