Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 6

特意

tèyì

Trong tiếng Trung, 特意 (tèyì) có nghĩa là “(phó từ) đặc biệt; cố ý; cất công”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 6 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. (phó từ) đặc biệt
  2. cố ý
  3. cất công

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 他特意买花送给妈妈。
    Tā tèyì mǎi huā sòng gěi māma.
    Anh ấy cố ý mua hoa để tặng cho mẹ.

Chữ Hán

意
yì
idea; thought; meaning; sense; intention; feeling; inclination; state of mind
Từ chứa 意