特性
Trong tiếng Trung, 特性 (tèxìng) có nghĩa là “đặc tính; đặc điểm; tính chất”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 5 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.
Nghĩa
- đặc tính
- đặc điểm
- tính chất
Trong tiếng Trung, 特性 (tèxìng) có nghĩa là “đặc tính; đặc điểm; tính chất”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 5 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.