Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 5

特性

tèxìng

Trong tiếng Trung, 特性 (tèxìng) có nghĩa là “đặc tính; đặc điểm; tính chất”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 5 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. đặc tính
  2. đặc điểm
  3. tính chất

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 我们要了解这种材料的特性。
    Wǒmen yào liǎojiě zhè zhǒng cáiliào de tèxìng.
    Chúng ta phải hiểu rõ đặc tính của loại vật liệu này.

Chữ Hán