性
Trong tiếng Trung, 性 (xìng) có nghĩa là “bản tính; tính chất; (hậu tố) tính”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 3 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.
Nghĩa
- bản tính
- tính chất
- (hậu tố) tính
Lượng từ: 个
Trong tiếng Trung, 性 (xìng) có nghĩa là “bản tính; tính chất; (hậu tố) tính”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 3 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.
Lượng từ: 个