Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 7–9

事态

shìtài

Trong tiếng Trung, 事态 (shìtài) có nghĩa là “tình thế; diễn biến sự việc”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. tình thế
  2. diễn biến sự việc

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 警方很快控制了事态的发展。
    Jǐngfāng hěn kuài kòngzhìle shìtài de fāzhǎn.
    Cảnh sát đã nhanh chóng kiểm soát diễn biến sự việc.

Chữ Hán