使劲儿
Trong tiếng Trung, 使劲儿 (shǐjìnr) có nghĩa là “dùng sức; ra sức”. Trước đây, từ này từng thuộc cấp 5 trong kỳ thi HSK 2.0.
Nghĩa
- dùng sức
- ra sức
Chưa có phát âm
Trong tiếng Trung, 使劲儿 (shǐjìnr) có nghĩa là “dùng sức; ra sức”. Trước đây, từ này từng thuộc cấp 5 trong kỳ thi HSK 2.0.