大使
Trong tiếng Trung, 大使 (dàshǐ) có nghĩa là “đại sứ; sứ giả”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 6 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.
Nghĩa
- đại sứ
- sứ giả
Lượng từ: 名、位
Trong tiếng Trung, 大使 (dàshǐ) có nghĩa là “đại sứ; sứ giả”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 6 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.
Lượng từ: 名、位