Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 5

使得

shǐde

Trong tiếng Trung, 使得 (shǐde) có nghĩa là “làm cho; khiến cho; gây ra”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 5 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. làm cho
  2. khiến cho
  3. gây ra

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 大雨使得道路非常滑。
    Dàyǔ shǐde dàolù fēicháng huá.
    Cơn mưa lớn khiến cho đường rất trơn.

Chữ Hán