Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 2.0 Cấp 6

清真

qīngzhēn
Không có trong HSK 3.0HSK 2.0 · Cấp 6

Trong tiếng Trung, 清真 (qīngzhēn) có nghĩa là “Hồi giáo; halal”. Trước đây, từ này từng thuộc cấp 6 trong kỳ thi HSK 2.0.

Nghĩa

  1. Hồi giáo
  2. halal
Chưa có phát âm

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 附近有一家清真餐厅。
    Fùjìn yǒu yī jiā qīngzhēn cāntīng.
    Gần đây có một nhà hàng Hồi giáo.

Chữ Hán